Thép Thanh Trơn CT3 (CB240-T): Bảng Tra Trọng Lượng Phi 10-18mm Theo TCVN 1651-1:2018

Thép thanh trơn (thép cây trơn, không gân) mác CT3 — tương đương CB240-T theo TCVN 1651-1:2018 — là loại thép cốt bê tông bề mặt nhẵn, dùng phổ biến làm cốt đai, thép cấu tạo, giằng và các chi tiết không chịu lực chính trong xây dựng dân dụng, công nghiệp.

Cần thép thanh trơn CT3 phi 10–18mm, có sẵn tại kho, đủ CO/CQ? Gọi ngay Hotline: 0967 997 444 – Hotline 2: 0964 833 444 để được báo giá theo lô hàng thực tế.

1. Thép Thanh Trơn CT3 (CB240-T) Là Gì?

CT3 là tên thương mại quen thuộc trên thị trường cho thép thanh tròn trơn, tương đương mác CB240-T theo TCVN 1651-1:2018 – Thép cốt bê tông, Phần 1: Thép thanh tròn trơn. Theo quy ước ký hiệu của tiêu chuẩn này, ba chữ số sau “CB” thể hiện giá trị đặc trưng của giới hạn chảy tính bằng MPa — do đó CB240-T có giới hạn chảy đặc trưng ≥ 240 MPa. Khác với thép thanh vằn (có gân xoắn, chịu lực chính), thép thanh trơn có bề mặt nhẵn, thường dùng làm cốt đai, cốt cấu tạo, giằng, hàn khung sắt và gia công cơ khí.

2. So Sánh Nhanh Với Thép Thanh Vằn

Tiêu chí Thép thanh trơn CT3 (CB240-T) Thép thanh vằn HRB400 (CB400-V)
Bề mặt Trơn, không gân Gân xoắn
Giới hạn chảy đặc trưng ≥ 240 MPa ≥ 400 MPa
Vai trò trong kết cấu Cốt đai, cốt cấu tạo, giằng Cốt chịu lực chính (dầm, cột, sàn, móng)

Xem chi tiết thép thanh vằn tại Thép Thanh Vằn HRB400 – Bảng Tra Trọng Lượng Phi 10-18mm.

3. Bảng Tra Quy Cách Và Trọng Lượng Phi 10–18mm

Khối lượng lý thuyết tính theo công thức tiêu chuẩn m = 0,00617 × d² (kg/m, d tính bằng mm), chiều dài cây tiêu chuẩn 11,7m:

Quy cách Khối lượng lý thuyết (kg/m) Khối lượng mỗi cây 11,7m (kg) Sản phẩm
Phi 10mm 0,617 ~7,22 Xem sản phẩm
Phi 12mm 0,888 ~10,39 Xem sản phẩm
Phi 14mm 1,209 ~14,14 Xem sản phẩm
Phi 16mm 1,580 ~18,49 Xem sản phẩm
Phi 18mm 1,999 ~23,39 Xem sản phẩm
Thép thanh trơn CT3 CB240-T phi 18mm tại kho tongkhosatthep.vn
Thép thanh trơn CT3 phi 18mm — hàng có sẵn tại kho, đủ CO/CQ theo từng lô

4. Ứng Dụng Thực Tế

Thép thanh trơn CT3 phi 10–18mm dùng làm cốt đai cột/dầm, thép cấu tạo trong kết cấu bê tông cốt thép, giằng, hàng rào, khung sắt dân dụng và các chi tiết cơ khí không chịu lực chính. Khi công trình cần cốt chịu lực chính, nên kết hợp với thép thanh vằn HRB400. Tham khảo thêm cách phân biệt mác thép tại CT3, SS400 và A36 là gì?

5. Nguồn Gốc Xuất Xứ Và Chứng Từ

Thép thanh trơn CT3 tại tongkhosatthep.vn là hàng sản xuất trong nước theo lô hàng thực tế tại kho, chủ yếu từ các nhà máy Hòa Phát, Pomina, Việt Ý, Việt Nhật. Do nguồn hàng thay đổi theo từng đợt nhập kho, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline để được xác nhận chính xác xuất xứ, mã lô và bộ CO/CQ của lô hàng đang có tại thời điểm đặt mua.

6. Vì Sao Chọn Mua Thép Thanh Trơn Tại tongkhosatthep.vn

tongkhosatthep.vn cung cấp thép thanh trơn CT3 đầy đủ quy cách phi 10–18mm, hàng có sẵn tại kho, giao nhanh nội thành Hà Nội và các tỉnh lân cận, đủ CO/CQ theo từng lô, xuất hóa đơn VAT. Giá bán: liên hệ báo giá theo thời điểm và số lượng đặt hàng.

Gọi ngay để nhận báo giá thép thanh trơn CT3 tốt nhất trong ngày
Hotline: 0967 997 444 – Hotline 2: 0964 833 444
Email: tongkhomanhhai@gmail.com

Xem thêm:
Thép Thanh Vằn HRB400 – Bảng Tra Trọng Lượng Phi 10-18mm
CT3, SS400 và A36 là gì? Phân biệt và ứng dụng thực tế
Mác thép là gì? Cách đọc ký hiệu mác thép TCVN, JIS, ASTM, EN

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *