Khi mua thép, anh chị thường gặp các ký hiệu như SS400, CT3, A36, Q235, S235JR, SM490 trên chứng chỉ CO/CQ mà không biết chúng có nghĩa gì, có thể thay thế nhau không, và tại sao cùng một loại thép lại có tên gọi khác nhau ở mỗi quốc gia.
Bài viết này giải thích hệ thống ký hiệu mác thép theo các tiêu chuẩn lớn — TCVN, JIS, ASTM, DIN/EN — giúp anh chị đọc đúng và trao đổi chuẩn xác với nhà cung cấp.

1. Mác Thép Là Gì?
Mác thép (hay grade trong tiếng Anh) là ký hiệu quy ước xác định thành phần hóa học và cơ tính của một loại thép. Mỗi tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế xây dựng hệ thống ký hiệu riêng, nhưng thường mã hóa một trong hai yếu tố:
- Thành phần hóa học: hàm lượng Carbon, Manganese, nguyên tố hợp kim (VD: CT3, 40Cr, 304)
- Cơ tính: giới hạn chảy hoặc giới hạn bền (VD: SS400, S235, A36, X52)
2. Hệ Thống Ký Hiệu Theo Từng Tiêu Chuẩn
2.1. TCVN (Tiêu chuẩn Việt Nam)
TCVN dùng hệ ký hiệu tương tự Liên Xô cũ (ГОСТ). Thép carbon thông thường ký hiệu theo hàm lượng carbon hoặc cơ tính:
- CT3 (Сталь 3): Thép carbon thông thường, hàm lượng C ≈ 0,14–0,22%. Tương đương SS400 (JIS), A36 (ASTM), S235 (EN). Dùng cho kết cấu xây dựng thông thường.
- CT5: C ≈ 0,28–0,37%. Độ bền cao hơn CT3, dùng trong chế tạo cơ khí.
2.2. JIS (Tiêu chuẩn Nhật Bản)
JIS ký hiệu theo cơ tính và ứng dụng. Chữ cái đầu cho biết loại vật liệu/ứng dụng, số cuối là giới hạn bền tối thiểu (N/mm²):
| Ký hiệu | Giới hạn bền (MPa) | Ứng dụng | Tương đương |
|---|---|---|---|
| SS400 | ≥ 400 | Kết cấu thông thường | CT3, A36, S235JR |
| SS490 | ≥ 490 | Kết cấu chịu lực cao | S355, A572 Gr50 |
| SM400 | ≥ 400 | Kết cấu hàn (welded) | S275JR |
| SM490 | ≥ 490 | Cầu, kết cấu hàn nặng | S355J2 |
| SUS304 | ≥ 520 | Inox Austenitic | 304, 1.4301 |
Quy tắc đọc ký hiệu JIS: SS = thép kết cấu (Structural Steel); SM = thép hàn (Steel for Marine); SUS = thép không gỉ (Steel Use Stainless); STPG/STS = thép ống áp suất.
2.3. ASTM (Tiêu chuẩn Mỹ)
ASTM dùng ký hiệu chữ + số, trong đó số thường là giới hạn chảy (ksi) hoặc giới hạn bền:
| Ký hiệu | Tiêu chuẩn | Giới hạn chảy | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| A36 | ASTM A36 | ≥ 250 MPa (36 ksi) | Kết cấu thép thông thường |
| A572 Gr.50 | ASTM A572 | ≥ 345 MPa (50 ksi) | Kết cấu chịu lực, cầu |
| A106 Gr.B | ASTM A106 | ≥ 240 MPa | Ống áp suất nhiệt độ cao |
| A53 Gr.B | ASTM A53 | ≥ 240 MPa | Ống dẫn chất lỏng thông thường |
2.4. DIN/EN (Tiêu chuẩn Đức/Châu Âu)
EN (Euronorm) hiện thống nhất toàn châu Âu, thay thế DIN (Đức), BS (Anh), NF (Pháp). Ký hiệu theo EN 10025 cho thép kết cấu:
- S = Structural (kết cấu) | 235/275/355/420/460 = giới hạn chảy tối thiểu (MPa)
- J0/J2/K2 = cấp độ dai va đập Charpy ở nhiệt độ 0°C / –20°C / –20°C
- Ví dụ: S355J2 = thép kết cấu, giới hạn chảy ≥ 355 MPa, dai va đập ở –20°C
2.5. GB (Tiêu chuẩn Trung Quốc)
Thép Trung Quốc nhập vào Việt Nam rất phổ biến, thường ký hiệu:
- Q235: Tương đương SS400, CT3, A36. Q = 屈服 (giới hạn chảy), 235 = 235 MPa. Thép phổ thông dùng cho kết cấu, ống hộp, thép hình.
- Q345: Tương đương SS490, A572 Gr.50. Độ bền cao hơn Q235 đáng kể.
3. Bảng Đối Chiếu Mác Thép Tương Đương
| Ứng dụng | TCVN | JIS | ASTM | EN | GB |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết cấu thông thường | CT3 | SS400 | A36 | S235JR | Q235 |
| Kết cấu chịu lực | CT5 | SS490/SM490 | A572 Gr.50 | S355J2 | Q345 |
| Ống áp suất | TCVN 7555 | STPG410 | A106 Gr.B | P265GH | 20# |
| Inox Austenitic | — | SUS304 | 304 | 1.4301 | 0Cr18Ni9 |
| Inox kháng axit | — | SUS316L | 316L | 1.4404 | 00Cr17Ni14Mo2 |
Lưu ý quan trọng: “Tương đương” không có nghĩa là hoàn toàn thay thế nhau trong mọi trường hợp. Một số tiêu chuẩn yêu cầu kiểm tra bổ sung (test Charpy, NDT, CE…) mà tiêu chuẩn kia không bắt buộc. Luôn kiểm tra yêu cầu kỹ thuật cụ thể của dự án trước khi xác nhận thay thế.
4. Đọc Ký Hiệu Mác Thép Trên CO/CQ
Khi nhận chứng chỉ CO/CQ thép nhập khẩu, dòng quan trọng nhất cần kiểm tra:
- Grade/Mác thép: SS400, Q235, A106 Gr.B… — đối chiếu với yêu cầu hợp đồng
- Heat No. (số mẻ nấu): truy xuất nguồn gốc đến từng mẻ luyện
- Chemical Analysis: thành phần hóa học thực tế của lô hàng
- Mechanical Test: kết quả thử kéo, thử uốn thực tế
→ Xem thêm: CO/CQ là gì và tại sao phải yêu cầu khi mua thép
→ Xem thêm: Bảng giá thép hôm nay tại Mạnh Hải
tongkhosatthep.vn cung cấp đầy đủ các mác thép phổ biến: SS400, Q235, Q345, A36, SM490… có CO/CQ đầy đủ, hóa đơn VAT. Tư vấn chọn mác thép đúng cho dự án: Hotline / Zalo: 0967 997 444 – Hotline 2: 0964 833 444
Tham khảo thêm thông tin kỹ thuật và giải pháp ống thép công nghiệp tại ongthepcongnghiep.vn.
- Vật Tư Ống Inox Công Nghiệp: Ống Đặc, Ống Đúc, Ống Hàn, Ống Hộp
- Vật Tư Inox Công Nghiệp: Inox Cuộn, Inox Tấm – Chọn Sao Cho Đúng
- Thép Không Gỉ (Inox) Là Gì? Phân Loại Austenit, Ferritic, Duplex Và Ứng Dụng
- CO/CQ Là Gì? Tại Sao Nhà Thầu Và Đại Lý Phải Yêu Cầu Khi Mua Thép
- Dây Thép Cường Độ Cao Là Gì? Ứng Dụng Trong Công Nghiệp











